Máy khoan từ châu Âu
Máy khoan từ châu Âu, Powerbor, Rotabroach, JEI, Magtron, Unibor, Euroboor, BDS, Karnach, FE. Đây là các thương hiệu nổi tiếng từ các quốc gia Anh, Đức, Ba Lan, Hà Lan đã có mặt lâu đời tại thị trường Việt Nam và được đánh giá cao củ người sử dụng.
Bán máy khoan từ châu Âu Powerbor Anh Quốc giá tốt có các model PB32, PB35, PB35FRV, PB45, PB70/2, PB70FRV, PB100E, PB100ESB, PB100EFRV bao gồm loại chuyên khoan, khoét có taro và đế xoay. Xem giá tại đây.
Máy khoan từ châu Âu Raptor Anh Quốc giá tốt có Element-30, Element-40, Element-50, Element-75, Element-100, Commando-40, Adder CM705, Eagle RD130, Raven CM330, Gato RD140, bao gồm cả loại dùng điện, khí nén và thủy lực. Xem giá tại đây
Máy khoan từ châu Âu JEI Anh Quốc Ba Lan giá tốt có HM40, Magbeast HM40A, Magbeast HM50, Magbeast HM100, Magbeast 4mt, Magbeast 5mt, Magbeast 2, miniBeast, Minibeast Auto, HM140T, LB35, LP45, Airfoce35, Airfoce 45.
Máy khoan từ châu Âu Karnasch Đức có KA40, KAS40, KA50, KAS50, KATV55, KATSV55, KA100, KAS100, KATV100, KATSV100, KALP45, KATV140 bao gồm loại khoan cắt có taro đế xoay.
Nhìn chung máy khoan từ châu Âu dù của thương hiệu nào, quốc gia nào thì cung có một tiêu chuẩn nhất định về chất lượng và độ an toan khi làm việc. Đây là điều mà các máy khoan từ châu Á không làm tốt.
Thông số kỹ thuật máy khoan từ châu âuBán máy khoan từ châu Âu Powerbor Anh Quốc giá tốt có các model PB32, PB35, PB35FRV, PB45, PB70/2, PB70FRV, PB100E, PB100ESB, PB100EFRV bao gồm loại chuyên khoan, khoét có taro và đế xoay. Xem giá tại đây.
Máy khoan từ châu Âu Raptor Anh Quốc giá tốt có Element-30, Element-40, Element-50, Element-75, Element-100, Commando-40, Adder CM705, Eagle RD130, Raven CM330, Gato RD140, bao gồm cả loại dùng điện, khí nén và thủy lực. Xem giá tại đây
Máy khoan từ châu Âu JEI Anh Quốc Ba Lan giá tốt có HM40, Magbeast HM40A, Magbeast HM50, Magbeast HM100, Magbeast 4mt, Magbeast 5mt, Magbeast 2, miniBeast, Minibeast Auto, HM140T, LB35, LP45, Airfoce35, Airfoce 45.
Máy khoan từ châu Âu Karnasch Đức có KA40, KAS40, KA50, KAS50, KATV55, KATSV55, KA100, KAS100, KATV100, KATSV100, KALP45, KATV140 bao gồm loại khoan cắt có taro đế xoay.
Nhìn chung máy khoan từ châu Âu dù của thương hiệu nào, quốc gia nào thì cung có một tiêu chuẩn nhất định về chất lượng và độ an toan khi làm việc. Đây là điều mà các máy khoan từ châu Á không làm tốt.
| Model | PB100EFRV | PB100E | PB70FRV | PB70/2 | PB45 |
| Loại máy | có taro | - | có taro | - | - |
| Tổng công suất | 1795 | 1750 | 1850 | 1850 | 1200 |
| Motor | 1700 | 1700 | 1800 | 1800 | 1150 |
| Lực bám đế từ | 2000 | 2000 | 1500 | 1500 | 1500 |
| Điện áp | 240V | 240V | 240V | 240V | 240V |
| Khả năng khoét | 12-100 | 12-100 | 12-70 | 12-70 | 12-50 |
| Taro | M3-M30 | - | M3-M24 | - | - |
| Khả năng khoan | 32 | 32 | 32 | 32 | 18 |
| Cấp tốc độ 1 | 60-140 | 110 | 60-140 | 120 | 250 |
| Cấp tốc độ 2 | 100-230 | 175 | 140-470 | 410 | 450 |
| Cấp tốc độ 3 | 140-330 | 245 | - | - | - |
| cấp tốc độ 4 | 250-510 | 385 | - | - | - |
| Chuẩn côn | MT3 | MT3 | MT3 | MT3 | MT2 |
| Hành trình | 260 | 260 | 200 | 200 | 200 |
| Chiều cao máy | 555/705 | 555/705 | 445 | 445 | 370 |
| Chiều rộng máy | 160/255 | 160/255 | 110 | 110 | 115 |
| Chiều sâu máy | 340 | 340 | 330 | 330 | 280 |
| Trọng lượng | 25 | 25 | 22 | 22 | 20 |
| Tính năng an toàn | |||||
| Ly hợp | Có | Có | Có | - | - |
| Bảo vệ điện | Có | Có | Có | Có | Có |
| Tấm che phôi | Có | Có | Có | Có | Có |
| Bộ làm mát | Có | Có | Có | Có | Có |
| Đơn vị tính W, mm, rpm, Kg | |||||
Hình ảnh máy khoan từ châu Âu Powerbor Anh Quốc

