Dùng máy khoan bàn khoét lỗ
Dùng máy khoan bàn khoét lỗ sẽ rút ngắn được thời gian gia công, lỗ có đường kính lớn và chính xác hơn. Để thực hiện được điều này cần thay mũi khoan xoắn bằng mũi khoan từ hợp kim TCT, mũi khoan từ thép gió HSS (Annular), hoặc mũi khoét lỗ dạng mũi cưa (Hole Saw).
Dùng máy khoan bàn khoét lỗ cần một vài yếu tố như: lỗ gia công phải xuyên qua vật liệu, đường kính lỗ phải trên 12mm. Đặc biệt trục chính máy khoan bàn phai chuẩn không được rung lắc.
Nếu vật liệu gia công mỏng dưới 5mm nên dùng loại mũi khoét lỗ, mũi cưa (Hole Saw). Nếu vật liệu dày trên 5mm nên chọn nũi khoan từ thì thời gian làm việc sẽ nhanh hơn vì không mât thời gian khoan lỗ tâm.
Dùng máy khoan bàn khoét lỗ tiết kiệm rất nhiều chi phí đầu tư, ví dụ máy khoan bàn 16mm cho phép khoét lỗ 32mm, máy khoan bàn 25mm cho phép khoét lỗ 50mm. Nếu đầu tư máy khoan bàn 32mm, 50mm thì giá tiền đầu tư sẽ rất cao.
Để có thể sử dụng máy khoan bàn, khoan đứng khoét lỗ cần trang bị thêm đuôi côn nếu dùng mũi khoan từ, đầu cặp khoan 16mm nếu dùng mũi khoét lỗ, mũi cưa (Hole Saw).
Thông số kỹ thuật máy khoan bàn Đài Loan
Hình ảnh máy khoan đứng Taiwan
Dùng máy khoan bàn khoét lỗ cần một vài yếu tố như: lỗ gia công phải xuyên qua vật liệu, đường kính lỗ phải trên 12mm. Đặc biệt trục chính máy khoan bàn phai chuẩn không được rung lắc.
Nếu vật liệu gia công mỏng dưới 5mm nên dùng loại mũi khoét lỗ, mũi cưa (Hole Saw). Nếu vật liệu dày trên 5mm nên chọn nũi khoan từ thì thời gian làm việc sẽ nhanh hơn vì không mât thời gian khoan lỗ tâm.
Dùng máy khoan bàn khoét lỗ tiết kiệm rất nhiều chi phí đầu tư, ví dụ máy khoan bàn 16mm cho phép khoét lỗ 32mm, máy khoan bàn 25mm cho phép khoét lỗ 50mm. Nếu đầu tư máy khoan bàn 32mm, 50mm thì giá tiền đầu tư sẽ rất cao.
Để có thể sử dụng máy khoan bàn, khoan đứng khoét lỗ cần trang bị thêm đuôi côn nếu dùng mũi khoan từ, đầu cặp khoan 16mm nếu dùng mũi khoét lỗ, mũi cưa (Hole Saw).
Thông số kỹ thuật máy khoan bàn Đài Loan
| Model | LG16A | LG25A | LGT-550A |
| Chức năng | Khoan | Khoan-taro | |
| Taro | - | - | M4-M20 |
| Khoan max | 16mm | 25mm | 25mm |
| Hành trình | 100mm | 140mm | 140mm |
| Côn trục chính | MT2 | MT3 | MT3 |
| Tốc độ L | 240rpm | 230rpm | 150rpm |
| Tốc độ H | 2840rpm | 1910rpm | 1270rpm |
| Cấp tốc độ | 9 | 9 | 9 |
| Đường kính trụ | 80mm | 102mm | 102mm |
| Bàn làm việc | 320mm | 400mm | 400mm |
| Chân đế | 300x500 | 380x600 | 380x600 |
| Trục tới bàn | 450mm | 630mm | 630mm |
| Trục tới chân | 620mm | 930mm | 930mm |
| Motor | 1HP | 2HP | 2HP |
| Chiều cao | 1070 | 1500 | 1500 |
| Trọng lượng | 90Kg | 190Kg | 190Kg |
| Đơn vị tính: mm, Kg, rpm, HP | |||
Hình ảnh máy khoan đứng Taiwan

Bình luận
Bài viết liên quan
- Cách chọn máy khoan hộp số
- Các kiểu máy khoan phay
- Đầu khoan chùm kiểu cố định
- Máy khoan tự động cấp phôi
- Đầu khoan chùm kiểu điều chỉnh
- Máy khoan bàn 16mm
- Các loại khoan tự động
- Điều khiển tốc độ máy khoan và ta rô
- Cách chọn máy khoan bàn
- Máy khoan bàn 25mm
- Ưu nhược điểm máy khoan kèm ta rô
- Máy khoan lỗ sâu
