Máy khoan bàn 10mm
Máy khoan bàn 10mm, 9mm, 8mm, 7mm, 6mm, 5mm, 4mm KTK Đài Loan được xếp chung vào nhóm máy khoan 10mm. Máy có công suất 1HP, 1/2HP truyền động Puli dây curoa gồm loại Manual, khoan đứng tự động và module khoan tự động.
Bán máy khoan 10mm KTK Đài Loan giá tốt loại tự động khí nén, thủy lực P-5100A, P-5100, H-5100. Kiểu module khoan nằm ngang có P-5000H, H-5100H loại khoan thường có LG13A. Đây là các thiết bị cho phép khoan tầm 10mm-4mm. Xem giá tại đây.
Máy khoan bàn 10mm P-5100A, P-5100 là loại máy khoan tự động khí nén được thiết kế kiểu đứng. P-5100H củng là máy khoan tự động nhưng được thiết kế kiểu ngang còn gọi là Module khoan thường được lắp trong các dây chuyền.
Máy khoan bàn 10mm LG13A KTK Đài Loan là loại khoan phổ thông thường giá rẻ. Máy khoan LG13A cho phép khoan 13mm và bố trí motor 1/2HP, vận hành hoàn toàn bằng Manual.
Máy khoan 10mm-4mm có thể sử dụng các model khác như khoan tự động P-6150, H-6150, NC-6150, loại bán tự động LG-120, và loại khoan thường LG-16A, khoan phay RF-25. Tuy nhiên đây là các loại máy khoan dư công suất.
Thông số máy khoan bàn tự động KTK Đài LoanBán máy khoan 10mm KTK Đài Loan giá tốt loại tự động khí nén, thủy lực P-5100A, P-5100, H-5100. Kiểu module khoan nằm ngang có P-5000H, H-5100H loại khoan thường có LG13A. Đây là các thiết bị cho phép khoan tầm 10mm-4mm. Xem giá tại đây.
Máy khoan bàn 10mm P-5100A, P-5100 là loại máy khoan tự động khí nén được thiết kế kiểu đứng. P-5100H củng là máy khoan tự động nhưng được thiết kế kiểu ngang còn gọi là Module khoan thường được lắp trong các dây chuyền.
Máy khoan bàn 10mm LG13A KTK Đài Loan là loại khoan phổ thông thường giá rẻ. Máy khoan LG13A cho phép khoan 13mm và bố trí motor 1/2HP, vận hành hoàn toàn bằng Manual.
Máy khoan 10mm-4mm có thể sử dụng các model khác như khoan tự động P-6150, H-6150, NC-6150, loại bán tự động LG-120, và loại khoan thường LG-16A, khoan phay RF-25. Tuy nhiên đây là các loại máy khoan dư công suất.
| Model | P5100 | P5100A | H5100 |
| Khả năng khoan | 10mm | 10mm | 10mm |
| Đầu trục chính | JT6/ER20 | JT6/ER20 | JT6/ER20 |
| Tổng hành trình | 100mm | 100mm | 100mm |
| Hành trình khoan | 50mm | 50mm | |
| Tốc độ L | 830rpm | 830rpm | 830rpm |
| Tốc độ H | 2500rpm | 2500rpm | 2500rpm |
| Cấp tốc độ | 3 | 3 | 3 |
| Bàn làm việc | 450x600mm | 300mm | 450x600mm |
| Đường kính trụ | 80mm | 80m | 80mm |
| Tâm trụ đến bàn | 100-400mm | 400mm | 100-400mm |
| Tâm tru đến chân | 600mm | ||
| Motor | 1HP | 1HP | 1HP |
| Áp suất khí | 5-7Kg/cm2 | 5-7Kg/cm2 | 20Kg/cm2 |
| Tổng chiều cao | 1600mm | 1350mm | 1600mm |
| Trọng lượng | 230Kg | 100Kg | 260Kg |
Hình ảnh máy khoan bàn 10mm loại tự động.

Bình luận
Bài viết liên quan
- Cách vận hành máy khoan thủy lực
- Điều khiển tốc độ máy khoan và ta rô
- Máy khoan bàn 20mm
- Máy khoan nhiều mũi
- Máy khoan đứng hộp số Bemato
- Máy khoan và ta rô kết hợp chung bàn
- Máy khoan bàn 25mm
- Cách xác định đầu khoan chuẩn Jacobs
- Máy khoan đứng Taiwan
- Phân biệt máy khoan thường và bán tự động
- Cách xác định bầu khoan chuẩn DIN
- Máy khoan tự động thủy lực
