Máy khoan đứng Taiwan
Máy khoan đứng Taiwan, công suất 1/2HP 1HP 2HP 3HP 4HP gồm các loại khoan tự động, khoan bàn Puli hộp số, khoan phay đa năng, khoan phay có taro. Máy được thiết kế và làm việc theo phương đứng, ngoài ra còn có máy làm việc theo phượng ngang, nghiêng.
Máy khoan đứng Taiwan có rất nhiều thương hiệu và chia ra nhiều chủng loại như khoan đứng Puli, khoan đứng hộp số, khoan đứng tự động, khoan đứng có phay, khoan đứng có taro.
Bán máy khoan đứng Taiwan hiệu KTK giá tốt loại vận hành Manual khoan và khoan taro có LG-13A, LG16A, LG25A, LG25B, LG30A, LG32, LG120, LG250, LGT340A, LGT550B, LGT550A, LGT550B, LGT30A.
Máy khoan đứng tự động KTK có 3 loại tự động khí nén, thủy lực và Servo P6150, P5100, P570, P360, P350, H-9150, H-7150, H-6150, H-5100, H60-150, NC9200H, NC7200H, NC6150, NC4150.
Máy khoan đứng Taiwan loại hộp số có hiệu Rongfu gồm khoan hộp số và khoan phay đa năng RF40, RF40HS, RF40S2F, RF-43S, RF-43SF, RF-45, RF-46SF, RF-205S, RF-205SF, RF-500S
Máy khoan đứng Taiwan loại khoan phay đa năng RF40, RF40HC, RF40C2F, RF40N2F, RF40VN2F, RF-43C, RF-43CF, RF-45, RF-45N2F, RF-45VN2F, RF-46CF, RF-205C, RF-205CF, RF500C.
Thông số máy khoan bàn 25mm LG25A LGT550A. Máy khoan đứng Taiwan có rất nhiều thương hiệu và chia ra nhiều chủng loại như khoan đứng Puli, khoan đứng hộp số, khoan đứng tự động, khoan đứng có phay, khoan đứng có taro.
Bán máy khoan đứng Taiwan hiệu KTK giá tốt loại vận hành Manual khoan và khoan taro có LG-13A, LG16A, LG25A, LG25B, LG30A, LG32, LG120, LG250, LGT340A, LGT550B, LGT550A, LGT550B, LGT30A.
Máy khoan đứng tự động KTK có 3 loại tự động khí nén, thủy lực và Servo P6150, P5100, P570, P360, P350, H-9150, H-7150, H-6150, H-5100, H60-150, NC9200H, NC7200H, NC6150, NC4150.
Máy khoan đứng Taiwan loại hộp số có hiệu Rongfu gồm khoan hộp số và khoan phay đa năng RF40, RF40HS, RF40S2F, RF-43S, RF-43SF, RF-45, RF-46SF, RF-205S, RF-205SF, RF-500S
Máy khoan đứng Taiwan loại khoan phay đa năng RF40, RF40HC, RF40C2F, RF40N2F, RF40VN2F, RF-43C, RF-43CF, RF-45, RF-45N2F, RF-45VN2F, RF-46CF, RF-205C, RF-205CF, RF500C.
| Model | LG16A | LG25A | LGT340A | LGT-550A |
| Chức năng | Khoan | Khoan-taro | ||
| Taro | - | - | M3-M12 | M4-M20 |
| Khoan max | 16mm | 25mm | 16mm | 25mm |
| Hành trình | 100mm | 140mm | 100mm | 140mm |
| Côn trục chính | MT2 | MT3 | MT2 | MT3 |
| Tốc độ L | 240rpm | 230rpm | 170rpm | 150rpm |
| Tốc độ H | 2840rpm | 1910rpm | 1990rpm | 1270rpm |
| Cấp tốc độ | 9 | 9 | 9 | 9 |
| Đường kính trụ | 80mm | 102mm | 80mm | 102mm |
| Bàn làm việc | 320mm | 400mm | 320mm | 400mm |
| Chân đế | 300x500 | 380x600 | 300x500 | 380x600 |
| Trục tới bàn | 450mm | 630mm | 450 | 630mm |
| Trục tới chân | 620mm | 930mm | 620 | 930mm |
| Motor | 1HP | 2HP | 1HP | 2HP |
| Chiều cao | 1070 | 1500 | 1070 | 1500 |
| Trọng lượng | 90Kg | 190Kg | 90 | 190Kg |
| Đơn vị tính: mm, Kg, rpm, HP | ||||
Hình ảnh máy khoan đứng Taiwan

Bình luận
Bài viết liên quan
- Máy khoan bàn tốc độ vô cấp
- Máy khoan bàn 10mm
- Các kiểu máy khoan phay
- Cách xác định bầu khoan chuẩn DIN
- Máy khoan tự động thủy lực
- Máy khoan dùng hơi vận hành như thế nào?
- Cách vận hành máy khoan thủy lực
- Máy khoan bàn 20mm
- Máy khoan và ta rô kết hợp chung bàn
- Cách chọn đầu kẹp mũi khoan
- Máy khoan phay Đài Loan
- Cách xác định các loại đuôi côn
