Máy taro Bemato
Máy taro Bemato Đài Loan được chia làm 3 loại gồm máy khoan taro, máy taro kiểu ly hợp và máy ta rô tự động loại bánh răng hoặc trục vít me. Khả năng taro và công suất tùy theo từng model và loại máy taro. Công suất Motor thường 1/2HP. 1HP, 1.5HP, 2HP, 3HP, 4HP, 5HP.
Máy taro Bemato cho phép taro trên mọi vật liệu, khả năng taro từ chia ra theo từng model, phạm vi taro từ M35, M34, M32, M30, M28, M26, M24, M22, M20, M18, M16, M14, M12, M10, M8, M6, M5, M4, M3, M02.
Bán máy taro Bemato kiểu ly hợp Clutch có phạm vi taro dưới M12 và chỉ thực hiện trên vật liệu mỏng dưới 10mm có BMT- 64ST, BMT-65ST, BMT-66ST, BMT-104ST, BMT-105ST, BMT-121ST.
Bán máy taro Bemato Đài Loan loại tự động bao gồm kiểu vít me và bánh răng BMT-122ST, BMT-1622ST, BMT-1623ST, BMT-1624ST, BMT-1625ST, BMT-209ST, BMT-210ST, BMT-307ST, BMT-323ST, BMT-352ST. Loại này ứng dụng khi cần taro chính xác, bước ren chuẩn.
Bán máy khoan taro Bemato loại 2 chức năng khoan taro có BMT-460FTD, BMT-164SB, BMT-165SB, BMT-167SB, BMT-135SB, BMT-136SB, BMT-137SB, BMT-1614SB, BMT-206SB, BMT-400FHT, BMT-301SB, BMT-932SB, BMT-918VAD, BMT-600FTD, BMT-501VB.
Thông số máy taro tự động Bemato Đài Loan.
Hình ảnh máy taro Bemato Đài Loan.

Máy taro Bemato cho phép taro trên mọi vật liệu, khả năng taro từ chia ra theo từng model, phạm vi taro từ M35, M34, M32, M30, M28, M26, M24, M22, M20, M18, M16, M14, M12, M10, M8, M6, M5, M4, M3, M02.
Bán máy taro Bemato kiểu ly hợp Clutch có phạm vi taro dưới M12 và chỉ thực hiện trên vật liệu mỏng dưới 10mm có BMT- 64ST, BMT-65ST, BMT-66ST, BMT-104ST, BMT-105ST, BMT-121ST.
Bán máy taro Bemato Đài Loan loại tự động bao gồm kiểu vít me và bánh răng BMT-122ST, BMT-1622ST, BMT-1623ST, BMT-1624ST, BMT-1625ST, BMT-209ST, BMT-210ST, BMT-307ST, BMT-323ST, BMT-352ST. Loại này ứng dụng khi cần taro chính xác, bước ren chuẩn.
Bán máy khoan taro Bemato loại 2 chức năng khoan taro có BMT-460FTD, BMT-164SB, BMT-165SB, BMT-167SB, BMT-135SB, BMT-136SB, BMT-137SB, BMT-1614SB, BMT-206SB, BMT-400FHT, BMT-301SB, BMT-932SB, BMT-918VAD, BMT-600FTD, BMT-501VB.
Thông số máy taro tự động Bemato Đài Loan.
| Model | BMT-81ST | BMT-82ST | BMT-83ST | BMT-84ST |
| Kiểu máy | Thấp | Thấp | Thấp | Cao |
| Kiểu chân | Rời | Rời | Rời | Tích hợp |
| Kiểu taro | Bánh răng | Bánh răng | Bánh răng | Bánh răng |
| Taro | M1-M8 | M1-M8 | M1-M8 | M1-M8 |
| Kiểu trục | JT2 | JT2 | JT2 | JT2 |
| Cấp Puli | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Tốc độ rpm | 620-1400 | 420-1340 | 420-1340 | 420-1340 |
| Hành trình | 45mm | 45mm | 45mm | 45mm |
| Trục chính | 42mm | 42mm | 42mm | 42mm |
| Trụ máy | 52mm | 52mm | 52mm | 80mm |
| Tâm trục tới trụ | 184mm | 180mm | 180mm | 180mm |
| Tâm trục tới bàn | 350mm | - | 380mm | 350mm |
| Tâm trục tới chân | - | 380mm | - | 600mm |
| Hành trình đầu taro | - | 280mm | 280mm | - |
| Tổng chiều cao | 930mm | 1720mm | 1100mm | |
| Kích thước bàn | 230x225mm | - | 600x450mm | 320mm |
| Kích thước chân đế | 415x300mm | 500x340mm | - | 510x330mm |
| Motor | 1/2HP | 1HP | 1HP | 1HP |
| Motor làm mát | 1/8HP(Op) | 1/8HP(Op) | 1/8HP(Op) | 1/8HP(Op) |
| Kích thước H | 755mm | 800mm | - | 1300mm |
| Kích thước LxW | 615x330mm | 760x570mm | 800x600mm | |
| Trọng lượng | 97Kg | 120Kg | 230Kg | 160Kg |
Hình ảnh máy taro Bemato Đài Loan.

